Gilbert

/'gilbət/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ginbe: Một đơn vị của lực từ động (magnetomotive force) trong hệ thống đơn vị CGS (xentimét-gam-giây). Một gilbert xấp xỉ bằng 0,7958 vòng-ampe.
    • Tên riêng: Họ hoặc tên riêng của một người, thường nam giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Đơn vị đo lường):
    • The magnetomotive force was measured in gilberts. (Lực từ động được đo bằng đơn vị ginbe.)
  • Danh từ (Tên riêng):
    • My colleague's name is Gilbert. (Tên đồng nghiệp của tôi Gilbert.)
    • Sir William Gilbert wrote the lyrics for the operettas. (Ngài William Gilbert đã viết lời cho các vở operetta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gilbert" (viết hoa): Khi viết hoa, từ này gần như luôn luôn đề cập đến một người cụ thể, thường một nhân vật lịch sử đóng góp trong các lĩnh vực như vật , kiến trúc, âm nhạc hoặc thám hiểm.
    • The gilbert unit is named after the scientist William Gilbert. (Đơn vị ginbe được đặt theo tên nhà khoa học William Gilbert.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể ngữ pháp trực tiếp (như số nhiều đặc biệt hoặc dạng tính từ) cho từ "gilbert" với tư cách một đơn vị đo lường.
  • Gilbertian (tính từ): Liên quan đến hoặc phong cách của W.S. Gilbert, đặc biệt chỉ sự châm biếm hài hước nghịch lý trong các vở operetta của ông.
    • The plot had a Gilbertian twist. (Cốt truyện một bước ngoặt kiểu Gilbert.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối với đơn vị đo lường: Không từ đồng nghĩa phổ biến. Trong hệ đơn vị SI, đơn vị tương đương Ampere-turn (vòng-ampe).
  • Đối với tên riêng: Không từ đồng nghĩa. Đây một danh từ riêng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng "gilbert" không phải động từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gilbert".
danh từ
  1. (điện học) ginbe

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Gilbert"