dict.com
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • English interface
  • Đăng nhập
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
  • English interface
  • Đăng nhập
/Việt - Việt

Hạ

  1. Một tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu

Từ gần giống

  • ha
  • ha
  • ha
  • ha
  • ha
  • ha
  • he
  • ho
  • he
  • hí
  • xem thêm...

Từ chứa "Hạ"

  • A Di Đà Phật
  • A-la-hán
  • ả Hàn Than
  • á khẩu
  • ai hầu chi ai
  • ái khanh
  • Am Hán chùa Lương
  • ám hại
  • An Bình A
  • An Chấn
  • xem thêm...

Từ có nhắc đến "Hạ"

  • Buôn Ma Thuột
  • ha
  • ha ha
  • Kađai (tiếng)
  • Khlá Phlạo
  • La Ha ưng
  • Phlắc Khlá
  • Sơn La
  • Tây Nguyên
  • Xá Khắc

Proverbs and Idioms

  • Chữ tác đánh chữ tộ, chữ ngộ đánh chữ quá, qua đình thấy chữ hạ mã, đánh chữ bất yên
  • Chuông thôn Đống, trống Hạ Trì, mõ Tây Đam, tù và Thượng Cát
  • Chồng chung vợ chạ, ai khéo hầu hạ thì là chồng riêng
  • Thúng làng Sái, gái làng Hạ, mạ làng Nai, trai làng Gùn
  • Khó giữa làng còn hơn giàu sang thiên hạ
  • Thọ Linh đẽo rạ, bằng Thọ Hạ đẽo rìu
Giới thiệu VDict
  • Về chúng tôi
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ
Công cụ
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
Language
  • English interface
© 2004 - 2026 VDict. Bản quyền đã được bảo hộ.
Edit Word

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...