Inscrit

tính từ
  1. ghi tên
    • Orateur inscrit
      diễn giả ghi tên
  2. (toán học) nội tiếp
    • Angle inscrit
      góc nội tiếp
danh từ
  1. người tên trong danh sách cử tri
    • Nombre d'inscrits n'ayant pas voté
      số cử tri tên trong danh sách không đi bầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Inscrit"

Từ có nhắc đến "Inscrit"