L
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái tiếng Anh : "l" là một chữ cái phụ âm. Số 50 trong chữ số La Mã : Khi viết hoa, "L" đại diện cho số năm mươi. Vật có hình chữ L : Dùng để mô tả hình dạng của một vật giống như chữ cái này. Ví dụ sử dụng Danh từ (chữ cái) : The word "love" starts with the letter 'l'. (Từ "love" bắt đầu bằng chữ 'l'.) Danh từ (số La Mã) : Super Bowl L was hel...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Lít : Đơn vị đo thể tích trong hệ mét, dùng để đo chất lỏng và một số chất khô. Ký hiệu là l hoặc L . Chữ số La Mã : Chữ L trong hệ chữ số La Mã, biểu thị số năm mươi (50). Đồng bảng Anh : Ký hiệu tiền tệ không chính thức cho đồng bảng Anh (pound sterling), thường được viết trước số tiền, ví dụ: L50 . Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Ajoutez un l de lait dans la...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The 12th letter of the English alphabet : "L" is the 12th letter in the modern English alphabet. The Roman numeral for fifty : "L" represents the number fifty in Roman numerals. A unit of measurement : Liter : A metric unit of capacity for volume. Lambert : A unit of luminance (brightness) in the centimeter-gram-second system. Adjective : Fifty : Being ten more than forty; the...
See full definition →