Mélange

danh từ giống đực
  1. sự trộn lẫn, sự pha trộn, sự hỗn hợp
    • Opérer un mélange
      pha trộn
    • Mélange de races
      sự pha trộn nòi
    • Mélange de courage et de faiblesse
      (nghĩa bóng) can đảm trộn lẫn yếu hèn
  2. (chất) hỗn hợp
    • Analyse d'un mélange
      sự phân tích một hỗn hợp
  3. (số nhiều) sách tạp văn; tạp văn kỷ niệm
    • sans mélange
      không pha trộn, hoàn toàn
    • Bonheur sans mélange
      hạnh phúc hoàn toàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Mélange"