mélanger

ngoại động từ
  1. trộn lẫn, pha trộn, hỗn hợp
    • Mélanger des couleurs
      pha trộn màu
  2. (thân mật) làm xáo trộn
    • Il a mélangé tous les dossiers, on ne retrouve plus rien
      đã làm xáo trộn tấy cả hồ sơ, không còn tìm thấy được nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống