Nhát như cheo
Direct English translation
As timid as a chevrotain.
Equivalent English version
As timid as a mouse
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người rất nhút nhát, dễ hoảng sợ và thiếu mạnh dạn trong lời nói hoặc hành động. Cách ví với con cheo nhấn mạnh dáng vẻ lanh lẹ nhưng tính lại yếu vía, thường dùng để chê tính nhát.
English explanation
Describes someone as extremely timid, easily startled, and lacking courage. The comparison to the cheo highlights a creature that is quick and agile yet notably skittish.
Variants