Obtenir

ngoại động từ
  1. xin được, đạt được, thu được, giành được, được
    • Obtenir une place
      xin được một chỗ làm việc
    • Obtenir de brillants succès
      đạt được thành công rực rỡ
    • obtenir la main d'une jeune fille
      lấy được một thiếu nữ
    • obtenir un jugement
      được kiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa