Oersted

/'ə:stəd/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ơxtet: Đơn vị đo cường độ từ trường trong hệ đơn vị CGS (hệ xentimet-gam-giây). Một ơxtet được định nghĩa cường độ từ trường tại một điểm cách một đơn vị cực từ một centimet.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The magnetic field was measured at 50 oersteds. (Cường độ từ trường được đo 50 ơxtet.)
    • Oersted is a unit named after the physicist Hans Christian Ørsted. (Ơxtet một đơn vị được đặt theo tên nhà vật Hans Christian Ørsted.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oersted" chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, kỹ thuật vật để biểu thị cường độ từ trường. Trong hệ đơn vị SI hiện đại, đơn vị tương đương ampe trên mét (A/m).
Biến thể từ gần giống
  • Oersted (Hans Christian Ørsted): Tên của nhà vật hóa học người Đan Mạch, người đã phát hiện ra mối liên hệ giữa điện từ.
  • Gauss: Một đơn vị khác trong hệ CGS, dùng để đo mật độ từ thông hoặc cảm ứng từ. Một ơxtet tương đương với một gauss trong chân không.
Từ đồng nghĩa
  • Đơn vị cường độ từ trường (CGS): Cụm từ mô tả chung.
  • A/m (Ampe trên mét): Đơn vị tương đương trong hệ SI (1 Oe ≈ 79.5775 A/m).
Lưu ý
  • Từ này một danh từ riêng được chuyển hóa thành đơn vị đo lường, nên thường không dạng số nhiều bất quy tắc thường được viết giống nhaucả dạng số ít số nhiều trong văn bản kỹ thuật ( dụ: 1 oersted, 10 oersted).
  • Trong tiếng Việt, đơn vị này thường được phiên âm "ơxtet" được sử dụng nguyên dạng trong các tài liệu chuyên ngành.
danh từ
  1. (vật ) Ơxtet

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống