Proprement

phó từ
  1. đúng là, chính là; thực chất
    • Ce qui est proprement humain
      cái thực chấtcủa con người
    • Voilà proprement ce qu'il a dit
      chính lời ông ấy nói là thế
  2. theo nghĩa đen
  3. đúng đắn, thích đáng
    • Travail proprement exécuté
      công việc thực hiện đúng đắn
    • Mot employé proprement
      từ dùng thích đáng, từ dùng đắt
  4. đứng đắn, tử tế
    • Être mis proprement
      ăn mặc tử tế
    • Se conduire proprement
      cư xử đứng đắn
  5. sạch, sạch sẽ
    • Manger proprement
      ăn sạch
  6. kha khá
    • Jouer proprement du piano
      chơi pianô kha khá
    • à proprement parler
      nói đúng ra
    • proprement dit
      xem dit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Proprement"

Từ có nhắc đến "Proprement"