Providence

/providence/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lo xa, sự dự phòng: Khả năng suy nghĩ chuẩn bị cho tương lai, thể hiện sự thận trọng khôn ngoan.
    • Sự tằn tiện, sự tiết kiệm: Hành động sử dụng các nguồn lực (đặc biệt tiền bạc) một cách cẩn thận không lãng phí.
    • (Viết hoa - Providence) Thượng đế, ý trời, sự quan phòng: Chỉ Đấng Toàn Năng hoặc quyền năng thiêng liêng được cho bảo vệ hướng dẫn con người, vũ trụ. Cũng chỉ sự chăm sóc, bảo vệ hay can thiệp của quyền năng đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (sự lo xa):

    • His providence in saving money allowed him to retire early. (Sự lo xa của anh ấy trong việc tiết kiệm tiền đã cho phép anh nghỉ hưu sớm.)
    • We should exercise providence with our natural resources. (Chúng ta nên thể hiện sự lo xa với các nguồn tài nguyên thiên nhiên.)
  • Danh từ (sự tiết kiệm):

    • Her providence meant the family never faced financial hardship. (Sự tằn tiện của ấy đồng nghĩa với việc gia đình không bao giờ đối mặt với khó khăn tài chính.)
  • Danh từ (Providence - viết hoa):

    • They believed their survival was an act of Providence. (Họ tin rằng sự sống sót của họ một hành động của Ý Trời.)
    • She put her trust in Providence. ( ấy đặt niềm tin vào Thượng Đế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Divine providence": Sự quan phòng của Thượng đếtrời. Cụm từ này nhấn mạnh khía cạnh thiêng liêng, thần thánh của sự chăm sóc dẫn dắt.
    • Many pilgrims attributed their safe journey to divine providence. (Nhiều người hành hương cho rằng cuộc hành trình an toàn của họ nhờ sự quan phòng của Thượng đế.)
Biến thể từ gần giống
  • Provident (tính từ): biết lo xa, tiết kiệm, dự phòng.

    • He was provident with his earnings. (Anh ấy rất biết lo xa với số tiền kiếm được.)
  • Providential (tính từ): (thuộc về) sự quan phòng, may mắn như do trời ban.

    • Their providential meeting changed both their lives. (Cuộc gặp gỡ may mắn như do trời sắp đặt ấy đã thay đổi cuộc đời cả hai.)
Từ đồng nghĩa
  • Foresight: sự nhìn xa trông rộng, sự lo xa.
  • Prudence: sự thận trọng, sự khôn ngoan.
  • Thrift: sự tiết kiệm, sự tằn tiện.
  • (Khi viết hoa) God: Thượng đế, Chúa.
Từ trái nghĩa
  • Improvidence: sự không lo xa, sự phung phí.
  • Wastefulness: sự lãng phí.
danh từ
  1. sự lo xa, sự lo trước, sự dự phòng
  2. sự tằn tiện, sự tiết kiệm
  3. (Providence) Thượng đế, trời
  4. ý trời, mệnh trời; sự phù hộ của Thượng đế, sự phù hộ của trời

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Providence"

Từ có nhắc đến "Providence"