Pygmy

/'pigmi/ Cách viết khác : (pigmy) /'pigmi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Pygmy: Một thành viên của các nhóm dân tộc khác nhau, đặc biệtTrung Phi, chiều cao trung bình thấp hơn đáng kể so với các nhóm người khác.
    • Người lùn: Một người trưởng thành tầm vóc rất nhỏ bé; một người lùn (nghĩa này có thể mang tính xúc phạm).
    • Vật rất nhỏ, sinh vật rất nhỏ: Một thứ đó kích thước hoặc tầm quan trọng nhỏ hơn nhiều so với bình thường hoặc so với những thứ cùng loại.
    • Người kém cỏi, vật tầm thường: Một người hoặc vật không tầm quan trọng, năng lực hoặc chất lượng đáng kể (nghĩa ẩn dụ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The anthropologist studied the culture of the African pygmy tribes. (Nhà nhân chủng học nghiên cứu văn hóa của các bộ tộc Pygmychâu Phi.)
    • In the fairy tale, the hero was captured by a pygmy. (Trong câu chuyện cổ tích, người anh hùng bị bắt bởi một yêu tinh/người lùn.)
    • That giant corporation makes our company look like a pygmy. (Tập đoàn khổng lồ đó khiến công ty chúng tôi trông như một kẻ tầm thường.)
    • The pygmy hippopotamus is much smaller than its common relative. (Hà mã lùn nhỏ hơn nhiều so với loài hà mã thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "intellectual pygmy": người trí tuệ kém cỏi, người ngu dốt.
    • Despite his wealth, he was considered an intellectual pygmy. (Bất chấp sự giàu có, anh ta bị coi một kẻ ngu dốt.)
  • "a pygmy among giants": một thứ nhỏ bé, tầm thường giữa những thứ vĩ đại.
    • In the world of classical music, he felt like a pygmy among giants. (Trong thế giới nhạc cổ điển, anh ấy cảm thấy mình như một kẻ tầm thường giữa những người khổng lồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pygmy (tính từ): kích thước rất nhỏ; thuộc về hoặc liên quan đến người Pygmy.
    • A pygmy elephant (một con voi lùn)
    • Pygmy communities (các cộng đồng người Pygmy)
  • Pigmy: Cách viết khác, ít phổ biến hơn của "pygmy".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa người/vật nhỏ):
    • Dwarf: người lùn, vật lùn.
    • Midget: người lùn (, nay thường bị coi xúc phạm).
    • Runt: con vật nhỏ nhất trong lứa; người nhỏ con.
  • Danh từ (nghĩa kém cỏi):
    • Nonentity: người/vật tầm thường, vô giá trị.
    • Lightweight: người không ảnh hưởng hoặc năng lực.
Lưu ý sử dụng
  • Khi viết hoa (Pygmy), từ này thường dùng để chỉ các nhóm dân tộc cụ thể một cách tôn trọng.
  • Khi viết thường (pygmy), từ này thường dùng để mô tả kích thước nhỏ bé theo nghĩa sinh học hoặc ẩn dụ. Khi dùng để chỉ người, nghĩa "người lùn" có thể bị coi xúc phạm hoặc thiếu tôn trọng. Nên thận trọng ưu tiên sử dụng các thuật ngữ trung lập hơn như "người tầm vóc thấp" (person of short stature) khi có thể.
danh từ
  1. người lùn tịt
  2. người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé
  3. yêu tinh

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Pygmy"