Quaternary
/kwə'tə:nəri/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc) thứ tư, bậc bốn: Chỉ vị trí, thứ tự hoặc cấp độ thứ tư trong một chuỗi.
- (Địa chất) (Thuộc) kỷ Đệ Tứ: Thuộc về kỷ địa chất gần đây nhất, bắt đầu từ khoảng 2,6 triệu năm trước và kéo dài đến hiện tại, đặc trưng bởi các kỷ băng hà và sự xuất hiện của loài người.
- (Hoá học) Bậc bốn: Mô tả một nguyên tử carbon liên kết với bốn nguyên tử carbon khác, hoặc một hợp chất amoni bậc bốn.
Danh từ:
- Nhóm bốn, bộ bốn: Một tập hợp gồm bốn phần tử.
- Số bốn.
- (The Quaternary) Kỷ Đệ Tứ: Tên gọi của kỷ địa chất thứ tư và cuối cùng trong đại Tân sinh.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The quaternary structure of a protein is very complex. (Cấu trúc bậc bốn của một protein rất phức tạp.)
- Quaternary ammonium compounds are used as disinfectants. (Các hợp chất amoni bậc bốn được dùng làm chất khử trùng.)
- Quaternary climate changes had a huge impact on evolution. (Những biến đổi khí hậu thời kỷ Đệ Tứ có tác động lớn đến tiến hóa.)
Danh từ:
- They formed a quaternary to complete the project. (Họ lập thành một nhóm bốn người để hoàn thành dự án.)
- The Quaternary is the current geological period. (Kỷ Đệ Tứ là kỷ địa chất hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"quaternary industry": Ngành kinh tế cấp bốn, chỉ các ngành dịch vụ dựa trên tri thức và thông tin như nghiên cứu, phát triển, công nghệ thông tin.
- The country is investing heavily in quaternary industries. (Đất nước đang đầu tư mạnh vào các ngành công nghiệp cấp bốn.)
"quaternary prevention": Trong y học, chỉ các biện pháp nhằm ngăn ngừa tác hại từ chính việc can thiệp y tế quá mức.
- The doctor emphasized the importance of quaternary prevention. (Bác sĩ nhấn mạnh tầm quan trọng của phòng ngừa bậc bốn.)
Biến thể và từ gần giống
- Quaternate (adj): (Thực vật học) Xếp thành nhóm bốn, mọc thành cụm bốn.
- The plant has quaternate leaves. (Cây có lá mọc thành cụm bốn.)
Từ đồng nghĩa
- Fourth (adj, n): Thứ tư, số bốn.
- Quad (n, informal): Nhóm bốn, bộ bốn (viết tắt của quadruple/quadruplet).
- Quaternary period (n): Kỷ Đệ Tứ.
tính từ
- (địa lý,địa chất) (thuộc) kỳ thứ tư
- (hoá học) bậc bốn
danh từ
- nhóm bốn, bộ bốn
- số bốn
- (Quaternary) kỳ thứ tư; hệ thứ tư