Sịa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để sấy cau: Một loại dụng cụ, thường dạng giỏ hoặc khay, được dùng để phơi hoặc sấy khô trái cau.
    • Giỏ đan phẳng, mắt lưới thưa: Một loại giỏ đan bằng tre, nứa hoặc mây, hình dáng tương đối phẳng các mắt đan thưa, tạo thành lỗ hổng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông lão đem cau ra trải đều trên chiếc sịa để phơi nắng.
    • Chiếc sịa tre đan thưa rất tiện để hong khô các loại hạt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "sịa" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp, đặc biệt trong việc chế biến bảo quản cau, hoặc các nông sản nhỏ khác cần phơi sấy.
  • Trong một số vùng, "sịa" có thể được dùng để chỉ chung các loại giỏ, mẹt đan thưa dùng cho mục đích tương tự.
Biến thể từ gần giống
  • Nia: Danh từ chỉ một loại mẹt tròn, đan bằng tre, nứa, thường dùng để phơi thóc, gạo hoặc nông sản. Nia thường vành cao hơn có thể không phải dùng chuyên để sấy cau.
  • Mẹt: Danh từ chỉ đồ đan bằng tre, nứa hình tròn, nông lòng, dùng để đựng, phơi đồ. Mẹt thường mắt đan dày hơn so với sịa.
Từ đồng nghĩa
  • Giỏ sấy cau: Cụm từ mô tả chức năng của sịa.
  • Khay phơi cau: Cụm từ chỉ dụng cụ dùng để phơi cau.
Lưu ý
  • "Sịa" một từ địa phương, ít phổ biến trong ngôn ngữ toàn dân hiện đại. Từ này thường xuất hiện trong văn chương, lời ăn tiếng nói của các vùng trồng cau truyền thống hoặc trong các từ điển cổ.
  • Không nên nhầm lẫn "sịa" với các từ âm gần giống như "sĩa" (hành động xỉa răng) hoặc "xịa" (từ lóng).
  1. d. Đồ dùng để sấy cau.