sứa

Học thuật
Thân thiện
sứa

Một con sứa màu hồng nhạt bơi lơ lửng trong làn nước biển trong xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài động vật không xương sống, sốngbiển: Cơ thể thường trong suốt, hình dạng như cái hoặc cái tán, nhiều xúc tua, thịt kết cấu đặc biệt, ăn được.
    • Nhạc cụ nhịp: Một nhạc cụ gồm hai miếng gỗ hơi cong, dùng để đánh nhịp trong âm nhạc truyền thống.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • (Trẻ con) trớ, nôn trớ: Hành động nôn ra sữa hoặc thức ăn sau khi hoặc ăn no.
dụ sử dụng
  • Danh từ (động vật biển):
    • Biển nhiều loài sứa với màu sắc kích thước khác nhau.
    • Thịt sứa được chế biến thành nhiều món ăn ngon bổ dưỡng.
  • Danh từ (nhạc cụ):
    • Nghệ nhân dùng đôi sứa để giữ nhịp cho dàn nhạc.
    • Tiếng sứa vang lên đều đặn trong điệu hát chèo.
  • Động từ:
    • Cháu no quá nên sứa ra hết. (Phương ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mặt sứa gan lim": Thành ngữ chỉ người bề ngoài có vẻ hiền lành, mềm yếu nhưng bên trong rất cứng cỏi, kiên định khó thay đổi ý kiến.
    • Đừng tưởng anh ấy dễ bảo, thực ra mặt sứa gan lim đấy.
Biến thể từ liên quan
  • Sứa lửa: Một loài sứa có thể gây bỏng rát khi chạm phải.
  • Sứa hộp: Một nhóm sứa độc tính rất mạnh, hình hộp.
  • Nộm sứa / Gỏi sứa: Món ăn phổ biến được làm từ thịt sứa.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Đối với nghĩa động vật biển: Thủy mẫu (tên gọi khoa học/văn chương).
  • Đối với nghĩa nhạc cụ: Song loan (tên gọi khác của nhạc cụ này).
  • Đối với nghĩa động từ (phương ngữ): Trớ, ọe.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Như con sứa: von người hoặc vật mềm yếu, không hình dạng cố định, dễ bị tác động.
    • Ngồi không đúng tư thế, lưng anh ấy như con sứa vậy.
sứa

Một con sứa màu hồng nhạt bơi lơ lửng trong làn nước biển trong xanh.

  1. 1 dt. Loại động vật không xương, sốngbiển, mình như cái tán, nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được.
  2. 2 dt. Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để nhịp: sứa nhịp sứa.
  3. 3 đgt., đphg (Trẻ con) trớ: Em nhiều nên sứa.