sứa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loài động vật không xương sống, sống ở biển: Cơ thể thường trong suốt, hình dạng như cái dù hoặc cái tán, có nhiều xúc tua, thịt có kết cấu đặc biệt, ăn được.
- Nhạc cụ gõ nhịp: Một nhạc cụ gồm hai miếng gỗ hơi cong, dùng để đánh nhịp trong âm nhạc truyền thống.
Động từ (phương ngữ):
- (Trẻ con) trớ, nôn trớ: Hành động nôn ra sữa hoặc thức ăn sau khi bú hoặc ăn no.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (động vật biển):
- Biển có nhiều loài sứa với màu sắc và kích thước khác nhau.
- Thịt sứa được chế biến thành nhiều món ăn ngon và bổ dưỡng.
- Danh từ (nhạc cụ):
- Nghệ nhân dùng đôi sứa để giữ nhịp cho dàn nhạc.
- Tiếng sứa vang lên đều đặn trong điệu hát chèo.
- Động từ:
- Cháu bé bú no quá nên sứa ra hết. (Phương ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mặt sứa gan lim": Thành ngữ chỉ người bề ngoài có vẻ hiền lành, mềm yếu nhưng bên trong rất cứng cỏi, kiên định và khó thay đổi ý kiến.
- Đừng tưởng anh ấy dễ bảo, thực ra mặt sứa gan lim đấy.
Biến thể và từ liên quan
- Sứa lửa: Một loài sứa có thể gây bỏng rát khi chạm phải.
- Sứa hộp: Một nhóm sứa có độc tính rất mạnh, hình hộp.
- Nộm sứa / Gỏi sứa: Món ăn phổ biến được làm từ thịt sứa.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Đối với nghĩa động vật biển: Thủy mẫu (tên gọi khoa học/văn chương).
- Đối với nghĩa nhạc cụ: Song loan (tên gọi khác của nhạc cụ này).
- Đối với nghĩa động từ (phương ngữ): Trớ, ọe.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Như con sứa: Ví von người hoặc vật mềm yếu, không có hình dạng cố định, dễ bị tác động.
- Ngồi không đúng tư thế, lưng anh ấy như con sứa vậy.
- 1 dt. Loại động vật không xương, sống ở biển, mình như cái tán, có nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được.
- 2 dt. Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để gõ nhịp: gõ sứa nhịp sứa.
- 3 đgt., đphg (Trẻ con) trớ: Em bé bú nhiều nên sứa.