sữa

  1. 1 d. Cây to, mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát.
  2. 2 d. 1 Chất lỏng màu trắng đục do tuyến của phụ nữ hoặc động vật giống cái tiết ra để nuôi con. sữa mẹ. Vắt sữa . Sữa hộp (sữa đã được chế biến đóng hộp). 2 Chất đặc màu trắng đục trong hạt ngũ cốc non. Lúa đang ngậm sữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sữa
Một em bé đang uống sữa từ một chiếc cốc.