Sai

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bảo người dưới làm việc đó cho mình: Hành động yêu cầu, phân công ai đó (thường người vị trí thấp hơn hoặc người phụ thuộc) thực hiện một công việc.
    • dụ: cụ sai đứa cháu ra chợ mua rau.
  2. Tính từ:

    • (Cây cối) hoa quả hoặc củ nhiều sít vào nhau: Mô tả tình trạng cây trồng cho năng suất cao, ra nhiều trái hoặc củ.
    • dụ: Mùa này, cây bưởi nhà tôi rất sai quả.
    • Không phù hợp với cái hoặc điều thật, khác đi: Chỉ sự không trùng khớp với sự thật, thực tế.
    • dụ: Lời khai của anh ta hoàn toàn sai sự thật.
    • Chệch đi so với nhau, không khớp với nhau: Chỉ sự lệch lạc, không ăn khớp giữa các bộ phận hoặc yếu tố.
    • dụ: Sau tai nạn, khớp vai của ông ấy bị sai.
    • Không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác: Chỉ sự không đúng, không chính xác so với một chuẩn mực, kết quả mong đợi.
    • dụ: Phép tính này cho ra đáp số sai.
    • Không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định: Chỉ sự vi phạm các quy tắc, chuẩn mực đã được thiết lập.
    • dụ: Học sinh viết sai chính tả sẽ bị trừ điểm.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Ông chủ sai nhân viên đi giao hàng cho khách.
    • Mẹ tôi thường sai tôi quét nhà mỗi sáng.
  • Tính từ:

    • Giàn mướp nhà bác ấy năm nay sai quả lắm.
    • Thông tin trên mạng đôi khi rất sai lệch.
    • Cánh cửa đóng không khít bản lề bị sai.
    • Đồng hồ của tôi chạy sai năm phút mỗi ngày.
    • Anh ấy bị phạt làm sai quy trình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sai vặt": Sai bảo, bắt làm những việc lặt vặt, nhỏ nhặt.

    • Bà chủ hay sai vặt người giúp việc cả ngày.
  • "Sai lầm" (thường dùng như danh từ): Chỉ một quyết định, hành động hoặc ý kiến không đúng đắn, dẫn đến hậu quả không tốt.

    • Thừa nhận sai lầm bước đầu tiên để sửa chữa.
  • "Sai sót" (thường dùng như danh từ): Chỉ những lỗi nhỏ, thiếu sót trong công việc, văn bản.

    • Bản báo cáo cần được kiểm tra lại để tránh mọi sai sót.
Biến thể từ gần giống
  • Sai bảo (động từ): Có nghĩa tương tự "sai", chỉ việc ra lệnh, phân công công việc cho người dưới.

    • Anh ta chỉ biết ngồi đó sai bảo người khác làm.
  • Sai khác (tính từ): Chỉ sự khác biệt, không giống nhau.

    • một chút sai khác giữa hai bản in.
  • Sai trái (tính từ): Chỉ hành động, việc làm không đúng đắn, trái với đạo đức hoặc pháp luật.

    • Những hành vi sai trái sẽ bị trừng trị.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Khiến, bảo, phân công, ra lệnh.
  • Tính từ (nghĩa cây cối): Trĩu quả, nhiều quả, sum suê.
  • Tính từ (nghĩa không đúng): Nhầm, lỗi, không chính xác, sai lệch, bậy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Dưới đây các cụm động từ chứa "sai") - Sai khiến: Sai bảo, bắt làm việc (thường mang sắc thái tiêu cực, hách dịch). - Hắn ta thích sai khiến người khác như kẻ hầu.

  • Sai ngoài: (Dùng trong may mặc) Chỉ việc cắt, may không đúng với mẫu hoặc số đo.
    • Chiếc áo này bị sai ngoài nên mặc rất chật.
Thành ngữ liên quan
  • "Sai một li, đi một dặm": Chỉ một sai lầm rất nhỏ ban đầu có thể dẫn đến hậu quả, sai lệch rất lớn về sau.

    • Phải tính toán thật cẩn thận, sai một li đi một dặm đấy.
  • "Đúng người đúng việc, sai một sai cả đời": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc lựa chọn chính xác con người công việc, chỉ một sự sai lầm nhỏ cũng có thể ảnh hưởng lâu dài.

  1. 1 đg. Bảo người dưới làm việc đó cho mình. Sai con pha chè mời khách. Sai vặt (sai làm việc lặt vặt).
  2. 2 t. (Cây cối) hoa quả hoặc củ nhiều sít vào nhau. Vườn cam sai quả. Sắn sai củ. Quả sai chi chít.
  3. 3 t. 1 Không phù hợp với cái hoặc điều thật, khác đi. Nói sai sự thật. Đánh máy sai (so với bản gốc). Tin đồn sai. Đoán không sai. 2 Chệch đi so với nhau, không khớp với nhau. Sai khớp xương. Hai con số sai với nhau. 3 Không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác. Đồng hồ chạy sai. Đáp số sai. Chủ trương sai. 4 Không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định. Viết sai chính tả. Phát âm sai. Việc làm sai nguyên tắc.