si

/si:/
Học thuật
Thân thiện
si

Cây si cổ thụ tỏa bóng mát trên sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loài cây: Cây nhỡ thuộc họ dâu tằm (Moraceae), cùng họ với cây đa. Cây nhỏ, thân phân nhiều cành nhiều rễ phụ buông thõng xuống đất, thường được trồng để lấy bóng mát hoặc làm cây cảnh.
    • Một làn điệu dân ca: Lối hát giao duyên, trữ tình đặc trưng của dân tộc Nùng.
    • Tên một nốt nhạc: Tên gọi của nốt thứ bảy (nốt "B" trong ký hiệu phương Tây) trong thang âm cơ bản gồm bảy bậc (Đô, , Mi, Fa, Sol, La, Si). Còn được đọc "xi".
  2. Tính từ:

    • Trạng thái mê mẩn, ngây dại: Chỉ trạng thái say đắm, mất đi sự tỉnh táo thông thường, thường tình cảm quá mức.
    • Ký hiệu hóa học: Chữ viết tắt của nguyên tố silic (Silicium, ký hiệu hóa học: Si).
dụ sử dụng
  • Danh từ (cây):

    • Dưới bóng cây si cổ thụ, các cụ già ngồi trò chuyện.
    • Vườn nhà tôi trồng một cây si làm cảnh.
  • Danh từ (làn điệu):

    • Tiếng hát si của đôi trai gái người Nùng vang lên bên sườn núi.
    • Điệu si mượt một nét văn hóa độc đáo.
  • Danh từ (nốt nhạc):

    • Em hãy đánh lại đoạn này từ nốt la lên nốt si.
    • Gam Đô trưởng bao gồm các nốt: Đô, , Mi, Fa, Sol, La, Si.
  • Tính từ:

    • Chàng trai si nàng đến mức quên ăn quên ngủ.
    • Anh ấy bị coi si tình.
    • Nguyên tố Si nhiều trong cát đá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Si tình": Chỉ người quá say đắm, mê muội tình yêu, thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc thương cảm.

    • Hắn ta một si tình, suốt ngày chỉ nghĩ đến người yêu .
  • "Si ": Động từ chỉ trạng thái đam mê, say đắm đến mức khó kiểm soát (thường đi kèm với một đối tượng cụ thể).

    • ấy si nghệ thuật từ nhỏ.
Biến thể từ gần giống
  • Siêu (tiền tố): Có nghĩa vượt trội, ở trên mức bình thường ( dụ: siêu nhân, siêu thị).
  • si (tính từ): Đồng nghĩa với "si ", chỉ sự say đắm, mê muội.
    • Anh ta có vẻ si trước vẻ đẹp của gái ấy.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa tính từ (say đắm): Mê muội, đắm say, ngây ngất.
  • Đối với nghĩa danh từ (cây): Cây đa, cây đề (cùng họ, đặc điểm tương tự).
  • Đối với nghĩa danh từ (nốt nhạc): Xi (cách gọi khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "si" với tư cách động từ trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • "Say như điếu đổ, si như con chi chi": Thành ngữ von miêu tả trạng thái say rượu ("say") trạng thái mê muội ("si") một cách hình tượng.
  • " như điếu đổ, si như con đỉa đói": Thành ngữ tương tự, nhấn mạnh sự đắm đuối, mê muội khó dứt ra được.
si

Cây si cổ thụ tỏa bóng mát trên sân trường.

  1. 1 d. Cây nhỡ cùng họ với cây đa, nhỏ, thân phân nhiều cành nhiều rễ phụ thõng xuống đất, thường trồng để lấy bóng mát hay làm cây cảnh.
  2. 2 d. Lối hát giao duyên, trữ tình của dân tộc Nùng.
  3. 3 [xi] d. Tên nốt nhạc thứ bảy, sau la, trong gam do bảy âm.
  4. 4 t. Mê mẩn, ngây dại, thường say đắm. Si về tình.
  5. hiệu hoá học của nguyên tố silicium (silic).