Servitude

/'sə:vitjud/
danh từ giống cái
  1. sự nô lệ, sự lệ thuộc; sự gò bó
  2. (Servitude de passage) (luật học, (pháp lý)) quyền phải để đi qua
  3. (từ nghĩa ) thân phận nô lệ
    • bâtiments de servitude
      (hàng hải) tàu phục vụ cảng
    • servitude et grandeur
      nhục vinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "Servitude"