Servitude

/'sə:vitjud/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự nô lệ, sự lệ thuộc: Tình trạng bị mất tự do, phải phục tùng làm việc cho người khác một cách cưỡng bức.
    • Sự gò bó, ràng buộc: Tình trạng bị hạn chế quyền tự do hành động hoặc bị buộc phải tuân theo những điều kiện khắt khe.
    • (Luật học, Pháp lý) Quyền phải để đi qua, địa dịch: Một quyền bắt buộc đối với chủ sở hữu bất động sản, ví dụ như phải cho phép người khác đi qua đất của mình.
    • (Từ , nghĩa ) Thân phận nô lệ: Địa vị của một người nô lệ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'abolition de la servitude fut une grande victoire pour les droits humains. (Việc bãi bỏ chế độ nô lệmột thắng lợi lớn cho nhân quyền.)
    • Il ressentait une certaine servitude dans son emploi très strict. (Anh ấy cảm thấy một sự gò bó nhất định trong công việc rất nghiêm ngặt của mình.)
    • La servitude de passage permet aux voisins d'accéder à leur maison. (Địa dịch đi qua cho phép những người hàng xóm tiếp cận ngôi nhà của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Servitude de passage": (Luật) Địa dịch đi qua, quyền được đi qua một đất.

    • Le propriétaire doit respecter la servitude de passage inscrite dans l'acte. (Chủ sở hữu phải tôn trọng địa dịch đi qua được ghi trong văn bản.)
  • "Servitude et grandeur": (Văn học) Nhan đề một tác phẩm, thường ám chỉ mối quan hệ giữa sự hèn mọn/nhục nhã sự vĩ đại/vinh quang.

    • Ce roman explore le thème de la servitude et grandeur militaires. (Cuốn tiểu thuyết này khám phá chủ đề về sự nhục nhã vinh quang của quân nhân.)
Biến thể từ liên quan
  • Servir (động từ): Phục vụ, phục tùng.
  • Serviable (tính từ): Hay giúp đỡ, có ích.
  • Service (danh từ): Sự phục vụ, dịch vụ.
  • Bâtiments de servitude (danh từ, hàng hải): Tàu phục vụ cảng (như tàu lai dắt, tàu chở hàng...).
Từ đồng nghĩa
  • Esclavage (n): Chế độ nô lệ.
  • Assujettissement (n): Sự khuất phục, sự lệ thuộc.
  • Contrainte (n): Sự ép buộc, sự ràng buộc.
  • Dépendance (n): Sự lệ thuộc, sự phụ thuộc.
Từ trái nghĩa
  • Liberté (n): Tự do.
  • Autonomie (n): Quyền tự chủ.
  • Indépendance (n): Sự độc lập.
  • Affranchissement (n): Sự giải phóng (khỏi kiếp nô lệ).
danh từ giống cái
  1. sự nô lệ, sự lệ thuộc; sự gò bó
  2. (Servitude de passage) (luật học, (pháp lý)) quyền phải để đi qua
  3. (từ nghĩa ) thân phận nô lệ
    • bâtiments de servitude
      (hàng hải) tàu phục vụ cảng
    • servitude et grandeur
      nhục vinh

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "Servitude"