Successeur

danh từ giống đực
  1. người nối nghiệp, người kế vị, người nối ngôi
    • Les successeurs de Molière dans le théâtre comique
      những người kế nghiệp -li-e trong hài kịch
    • Passation de service au successeur
      sự bàn giao công việc cho người kế vị
    • Le successeur d'un roi
      người nối ngôi một ông vua
  2. người thừa kế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "Successeur"