Trại

  1. 1 d. 1 Lều dựng đểtạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi. Cắm trại bên bờ suối. Bộ đội nhổ trại, tiếp tục hành quân. 2 Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v.v. Dựng trại, lập ấp để khai hoang. Xóm trại. Trại chăn nuôi. Trại nhân giống. 3 Nơi tổ chức để nhiều người đếntập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định. Nghỉtrại an dưỡng. Trại giam.
  2. 2 t. (Nói) chệch âm đi một chút một cách ý thức. Nói trại tiếng Huế. "Bình" được nói trại thành "bường" do kiêng huý.

Khám phá thêm

Các từ liên quan