Tripoter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Vầy vò, mân mê: Dùng tay sờ mó, nghịch ngợm một vật đó một cách thức hoặc để giết thời gian.
    • (Thông tục) Sờ soạng: Chạm vào người khác một cách không phù hợp, khiếm nhã, thường với ý đồ tình dục.
    • Tiến hành một cách mánh khóe: Thực hiện một việc gì đó bằng các thủ đoạn không minh bạch, gian lận.
  2. Nội động từ:

    • Vầy, nghịch: Hành động dùng tay nghịch ngợm, khuấy động trong một thứ đó (như nước, cát).
    • Đầu cơ: Thao túng thị trường để mua bán kiếm lời bất chính.
    • Xáo lộn, lục lọi: Lục tìm, làm hỗn độn những thứ bên trong một vật chứa.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il ne fait que tripoter son stylo pendant la réunion. (Anh ta chỉ mân mê cây bút của mình trong suốt cuộc họp.)
    • Il a été accusé d'avoir tripoté une collègue. (Anh ta bị buộc tội đã sờ soạng một đồng nghiệp nữ.)
    • On soupçonne ce politicien d'avoir tripoté les élections. (Người ta nghi ngờ chính trị gia này đã gian lận trong bầu cử.)
  • Nội động từ:

    • Les enfants tripotent dans la boue. ( trẻ nghịch trong vũng bùn.)
    • Il a été condamné pour avoir tripoté sur le marché des céréales. (Hắn ta bị kết án tội đầu cơ trên thị trường ngũ cốc.)
    • Arrête de tripoter dans mes tiroirs ! (Đừng lục lọi trong ngăn kéo của tôi nữa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tripoter les chiffres": Gian lận, xào xáo các con số (trong kế toán, báo cáo).

    • L'entreprise a tripoté les chiffres pour cacher ses pertes. (Công ty đã xào xáo các con số để che giấu khoản lỗ.)
  • "Se faire tripoter" (thông tục): Bị sờ soạng.

    • Elle s'est plainte de s'être fait tripoter dans le métro. ( ấy phàn nàn rằng đã bị sờ soạng trên tàu điện ngầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tripotage (danh từ): Hành động gian lận, thủ đoạn mờ ám; hoặc hành động sờ soạng.

    • Le tripotage des résultats a été découvert. (Hành động gian lận kết quả đã bị phát hiện.)
  • Tripoteur/Tripoteuse (danh từ): Kẻ hay sờ mó, nghịch ngợm; kẻ gian lận; kẻ sờ soạng.

    • Méfie-toi de lui, c'est un tripoteur. (Hãy coi chừng hắn ta, đómột kẻ gian lận.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (mân mê): (sờ, chạm vào).
  • Ngoại động từ (gian lận): (làm giả, xuyên tạc).
  • Nội động từ (lục lọi): (lục soát, lục tìm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tripoter avec (quelque chose): Nghịch ngợm, vọc với thứ đó.
    • Il tripote avec les boutons de la télécommande. ( đang nghịch ngợm với các nút của điều khiển từ xa.)
Thành ngữ liên quan
  • Il y a du tripotage (thông tục): Có điều đó mờ ám, gian lận đang diễn ra.
    • Les prix ont anormalement augmenté, il y a du tripotage. (Giá cả tăng bất thường, chắc chắn gian lận.)
ngoại động từ
  1. vầy vò, mân mê
    • Tripoter sa moustache
      mân mê bộ ria
  2. (thông tục) sờ soạng
    • Tripoter une personne
      sờ soạng một người
  3. tiến hành một cách mánh khóe
    • Tripoter une affaire
      tiến hành một công việc một cách mánh khóe
nội động từ
  1. vầy
    • Enfant qui tripote dans l'eau
      trẻ con vầy nước
  2. đầu cơ
    • Tripoter sur le riz
      đầu cơ gạo
  3. xáo lộn, lục lọi
    • Tripoter dans sa malle
      xáo lộn hòm