Xa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xa: Một công cụ dùng để kéo sợi, quấn chỉ (thường một khung quay tay).
  2. Tính từ:
    • Cách nhau một khoảng lớn trong không gian: Khônggần, khoảng cách đáng kể về mặt địa .
    • Cách nhau một khoảng lớn trong thời gian: Đã xảy ra từ lâu trong quá khứ hoặc còn lâu mới đến trong tương lai.
    • sự khác biệt lớn về số lượng, chất lượng, mức độ: Không gần với một mốc, tiêu chuẩn hay sự thật nào đó.
    • khoảng cách về mặt tình cảm, quan hệ: Không còn thân thiết, gần gũi.
  3. Phó từ:
    • một khoảng cách lớn: Diễn tả vị trí hoặc hành động được thực hiện từ một nơi cách xa.
    • Rất nhiều, một mức độ đáng kể: Dùng để nhấn mạnh sự chênh lệch, khác biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • cụ ngồi bên xa kéo sợi.
  • Tính từ:
    • Nhà tôirất xa trung tâm thành phố. (không gian)
    • Những kỷ niệm thời thơ ấu giờ đã xa lắm rồi. (thời gian)
    • Kết quả này còn xa mới đạt yêu cầu. (chất lượng)
    • Hai người họ đã trở nên xa cách sau cuộc cãi vã. (tình cảm)
  • Phó từ:
    • ấy đứng từ xa nhìn theo. (vị trí)
    • Trình độ của anh ấy hơn tôi xa. (mức độ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xa mặt cách lòng": (thành ngữ) Xa nhau về mặt địa lâu ngày có thể dẫn đến sự xa cách trong tình cảm.
    • Chúng tôi lo sợ xa mặt cách lòng nên cố gắng giữ liên lạc thường xuyên.
  • "nhìn xa trông rộng": (thành ngữ) tầm nhìn, suy nghĩ cho tương lai lâu dài.
    • Một nhà lãnh đạo giỏi cần biết nhìn xa trông rộng.
  • "xa vời": Rất xa, khó có thể đạt tới hoặc xảy ra.
    • Những ước mơ xa vời của tuổi trẻ.
  • "xa lánh": Tránh , không muốn tiếp xúc, gần gũi.
    • Anh ta bị mọi người xa lánh tính ích kỷ.
Biến thể từ gần giống
  • Xa xôi (tính từ): Ở nơi rất xa, hẻo lánh; khó xảy ra.
    • Một vùng quê xa xôi.
  • Xa cách (động từ/tính từ): khoảng cách, không còn gần gũi.
    • Khoảng cách địa khiến họ dần xa cách.
  • Xa lạ (tính từ): Không quen biết, không quan hệ; cảm thấy không thuộc về.
    • Cảnh vật nơi đây thật xa lạ với tôi.
  • Xa hoa (tính từ): (Từ riêng biệt, không liên quan đến nghĩa "khoảng cách") Chỉ lối sống phung phí, sang trọng quá mức.
    • Lối sống xa hoa của giới thượng lưu.
Từ đồng nghĩa
  • Viễn (tính từ, văn chương): Xa.
    • Viễn khách (khách từ phương xa đến).
  • Dị (tính từ, trong một số ngữ cảnh): Khác, cách biệt.
    • Hai quan điểm dị biệt.
  • Cách biệt (tính từ/động từ): khoảng cách, khác biệt lớn.
    • Sự cách biệt giàu nghèo.
Từ trái nghĩa
  • Gần: Ở khoảng cách nhỏ trong không gian, thời gian hoặc quan hệ.
  • Sát: Rất gần, ngay bên cạnh.
  • Thân: quan hệ gần gũi, mật thiết.
Thành ngữ liên quan
  • Bán anh em xa, mua láng giềng gần: Nhấn mạnh tầm quan trọng của những người hàng xóm gần gũi, sẵn sàng giúp đỡ trong lúc cần thiết hơn anh em họ hàng nhưngxa.
  • Xa chạy cao bay: (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Trốn tránh thật xa, thật nhanh để khỏi bị liên lụy.
  • Xa thơm gần thường: (Biến thể của "xa thơm gần hôi") Ở xa thì thấy tốt đẹp, nhưnggần lại thấy nhiều điều không hay.
  1. 1 dt Đồ dùng để kéo sợi, đánh suốt: Lật đật như xa vật ống vải (tng).
  2. 2 tt, trgt 1. Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian: Yêu nhau xa cũng nên gần (cd); Xa người xa tiếng nhưng lòng không xa (cd); Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi (K); Ngày ấy đã xa rồi 2. Cách một khoảng dài về số lượng, về chất lượng: Con số đó còn xa sự thật; Cháu học còn kém xa chị 3. Cách biệt về mặt tình cảm: Bán anh em xa mua láng giềng gần (tng); Khó khăn nên nỗi ruột rà xa nhau (cd); Xa người xa tiếng, nhưng lòng không xa.