Xa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Xa: Một công cụ dùng để kéo sợi, quấn chỉ (thường là một khung quay tay).
- Tính từ:
- Cách nhau một khoảng lớn trong không gian: Không ở gần, có khoảng cách đáng kể về mặt địa lý.
- Cách nhau một khoảng lớn trong thời gian: Đã xảy ra từ lâu trong quá khứ hoặc còn lâu mới đến trong tương lai.
- Có sự khác biệt lớn về số lượng, chất lượng, mức độ: Không gần với một mốc, tiêu chuẩn hay sự thật nào đó.
- Có khoảng cách về mặt tình cảm, quan hệ: Không còn thân thiết, gần gũi.
- Phó từ:
- Ở một khoảng cách lớn: Diễn tả vị trí hoặc hành động được thực hiện từ một nơi cách xa.
- Rất nhiều, một mức độ đáng kể: Dùng để nhấn mạnh sự chênh lệch, khác biệt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bà cụ ngồi bên xa kéo sợi.
- Tính từ:
- Nhà tôi ở rất xa trung tâm thành phố. (không gian)
- Những kỷ niệm thời thơ ấu giờ đã xa lắm rồi. (thời gian)
- Kết quả này còn xa mới đạt yêu cầu. (chất lượng)
- Hai người họ đã trở nên xa cách sau cuộc cãi vã. (tình cảm)
- Phó từ:
- Cô ấy đứng từ xa nhìn theo. (vị trí)
- Trình độ của anh ấy hơn tôi xa. (mức độ)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xa mặt cách lòng": (thành ngữ) Xa nhau về mặt địa lý lâu ngày có thể dẫn đến sự xa cách trong tình cảm.
- Chúng tôi lo sợ xa mặt cách lòng nên cố gắng giữ liên lạc thường xuyên.
- "nhìn xa trông rộng": (thành ngữ) Có tầm nhìn, suy nghĩ cho tương lai lâu dài.
- Một nhà lãnh đạo giỏi cần biết nhìn xa trông rộng.
- "xa vời": Rất xa, khó có thể đạt tới hoặc xảy ra.
- Những ước mơ xa vời của tuổi trẻ.
- "xa lánh": Tránh né, không muốn tiếp xúc, gần gũi.
- Anh ta bị mọi người xa lánh vì tính ích kỷ.
Biến thể và từ gần giống
- Xa xôi (tính từ): Ở nơi rất xa, hẻo lánh; khó xảy ra.
- Một vùng quê xa xôi.
- Xa cách (động từ/tính từ): Có khoảng cách, không còn gần gũi.
- Khoảng cách địa lý khiến họ dần xa cách.
- Xa lạ (tính từ): Không quen biết, không có quan hệ; cảm thấy không thuộc về.
- Cảnh vật nơi đây thật xa lạ với tôi.
- Xa hoa (tính từ): (Từ riêng biệt, không liên quan đến nghĩa "khoảng cách") Chỉ lối sống phung phí, sang trọng quá mức.
- Lối sống xa hoa của giới thượng lưu.
Từ đồng nghĩa
- Viễn (tính từ, văn chương): Xa.
- Viễn khách (khách từ phương xa đến).
- Dị (tính từ, trong một số ngữ cảnh): Khác, cách biệt.
- Hai quan điểm dị biệt.
- Cách biệt (tính từ/động từ): Có khoảng cách, khác biệt lớn.
- Sự cách biệt giàu nghèo.
Từ trái nghĩa
- Gần: Ở khoảng cách nhỏ trong không gian, thời gian hoặc quan hệ.
- Sát: Rất gần, ngay bên cạnh.
- Thân: Có quan hệ gần gũi, mật thiết.
Thành ngữ liên quan
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần: Nhấn mạnh tầm quan trọng của những người hàng xóm gần gũi, sẵn sàng giúp đỡ trong lúc cần thiết hơn là anh em họ hàng nhưng ở xa.
- Xa chạy cao bay: (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Trốn tránh thật xa, thật nhanh để khỏi bị liên lụy.
- Xa thơm gần thường: (Biến thể của "xa thơm gần hôi") Ở xa thì thấy tốt đẹp, nhưng ở gần lại thấy nhiều điều không hay.
- 1 dt Đồ dùng để kéo sợi, đánh suốt: Lật đật như xa vật ống vải (tng).
- 2 tt, trgt 1. Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian: Yêu nhau xa cũng nên gần (cd); Xa người xa tiếng nhưng lòng không xa (cd); Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi (K); Ngày ấy đã xa rồi 2. Cách một khoảng dài về số lượng, về chất lượng: Con số đó còn xa sự thật; Cháu nó học còn kém xa chị nó 3. Cách biệt về mặt tình cảm: Bán anh em xa mua láng giềng gần (tng); Khó khăn nên nỗi ruột rà xa nhau (cd); Xa người xa tiếng, nhưng lòng không xa.