bằng

Học thuật
Thân thiện
bằng

Một chiếc máy bay bằng giấy bay lượn trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài chim lớn, sức bay xa (theo truyền thuyết): Một sinh vật huyền thoại, thường tượng trưng cho sự vĩ đại, khát vọng.
    • Giấy tờ chứng nhận kết quả học tập, thi cử: Văn bằng, chứng chỉ do cơ quan thẩm quyền cấp.
    • Giấy tờ khen thưởng, ghi nhận công lao: Văn bản ghi nhận thành tích.
    • Cái dùng làm chứng cứ, căn cứ: Vật, việc dùng để chứng minh.
  2. Tính từ:

    • Phẳng, không gồ ghề, lồi lõm: Mô tả bề mặt địa hình hoặc vật thể.
    • cùng mức độ, giá trị, kích thước: Biểu thị sự tương đương, ngang nhau.
    • Thuộc về thanh bằng (trong thanh điệu tiếng Việt): Chỉ các thanh không dấu (ngang) thanh huyền.
  3. Động từ:

    • giá trị, số lượng, kích thước tương đương: Biểu thị sự so sánh ngang bằng.
    • Dựa vào, căn cứ vào: Lấy một điều đó làm cơ sở để suy luận, hành động.
  4. Giới từ:

    • Biểu thị công cụ, phương tiện, chất liệu: Dùng để chỉ cái được dùng để thực hiện hành động hoặc tạo nên sự vật.
    • Biểu thị mức độ, kết quả cần đạt tới: Dùng để nhấn mạnh sự quyết tâm đạt được mục tiêu.
  5. Trạng từ:

    • Một cách ngang nhau, tương đương: Dùng để so sánh trong câu so sánh ngang bằng.
  6. Liên từ (từ cổ, văn chương):

    • Nếu, giá như, bằng: Dùng trong câu giả định, điều kiện.
    • Như, ví như: Dùng để so sánh, von.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Truyền thuyết kể về chim bằng với đôi cánh khổng lồ.
    • ấy vừa nhận được bằng tiến sĩ.
    • Anh ta được tặng bằng khen thành tích xuất sắc.
    • Lời nói không đủ, phải giấy tờ làm bằng.
  • Tính từ:

    • Cánh đồng rộng bằng phẳng.
    • Một cân bằng mười lạng.
    • Trong thơ Đường luật, câu đầu tiên thường gieo vần bằng.
  • Động từ:

    • Hai tam giác này bằng nhau về diện tích.
    • Không nên bằng vào lời đồn đại để kết luận.
  • Giới từ:

    • Cây cầu được làm bằng thép.
    • ấy viết bằng bút mực.
    • Chúng tôi phải hoàn thành công việc bằng mọi giá.
  • Trạng từ:

    • Chiếc áo này đẹp bằng chiếc áo kia.
  • Liên từ:

    • Bằng không chuyện đó, cuộc sống đã khác. (Nếu không)
    • Tâm trạng buồn, bằng mây chiều giăng kín lối. (Như, tựa như)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bằng lòng": đồng ý, chấp thuận (đây một từ ghép đã cố định, nghĩa khác với từ "bằng" đơn lẻ).

    • Cuối cùng, ông chủ cũng bằng lòng với phương án đó.
  • "bằng chứng": vật hoặc điều dùng để chứng minh sự thật (từ ghép).

    • Công tố viên đưa ra bằng chứng không thể chối cãi.
  • "bằng mặt": mặt đông đủ (thành ngữ).

    • Dịp lễ, con cháu phải bằng mặt bằng mày với ông bà.
Biến thể từ gần giống
  • Bằng phẳng (tính từ): phẳng đều, êm ả (thường nói về địa hình, bề mặt).

    • Con đường mới trải nhựa rất bằng phẳng.
  • Bằng hữu (danh từ, từ Hán Việt): bạn .

    • Tình bằng hữu của họ thật đáng quý.
  • Bằng cớ (danh từ): chứng cớ (gần nghĩa với "bằng chứng").

    • Anh ta không bằng cớ để buộc tội người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Như (giới từ/liên từ): khi so sánh ngang bằng ("đẹp như ").
  • Tương đương (tính từ): giá trị ngang nhau ("hai đại lượng tương đương").
  • Phẳng (tính từ): không gồ ghề ("mặt bàn phẳng").
  • Căn cứ (động từ): dựa vào ("căn cứ vào hiến pháp").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Dưới đây các cụm động từ chứa "bằng") - Bằng lòng: chấp nhận, đồng ý. - Tôi không bằng lòng với kết quả này.

  • Bằng mặt: mặt đầy đủ (thường trong các dịp quan trọng).
    • Đám cưới con, họ hàng phải bằng mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Bằng mặt không bằng lòng: Chỉ sự hiện diện hình thức nhưng trong lòng không đồng tình, không vui vẻ.

    • Họp lớp đông đủ nhưng nhiều người chỉ bằng mặt không bằng lòng.
  • Bằng chân như vại: Miêu tả đôi chân to, thôchê).

    • ấy xinh nhưng lại đôi chân bằng chân như vại.
  • Bằng vai phải lứa: Chỉ sự tương xứng về địa vị, tuổi tác, thường dùng trong chuyện hôn nhân.

    • Hai gia đình mong muốn con cái kết duyên bằng vai phải lứa.
bằng

Một chiếc máy bay bằng giấy bay lượn trong lớp học.

  1. 1 dt. Loài chim lớn, sức bay xa, theo truyền thuyết: Cánh chim bằng chín vạn vẫn chờ mong (Tản-đà).
  2. 2 dt. 1. Giấy cấp cho người thi đỗ: Bằng tốt nghiệp 2. Giấy khen người công lao: Bằng danh dự.
  3. 3 dt. Cái dựa vào để làm tin: giấy làm bằng. // đgt. Dựa vào, căn cứ vào: Anh bằng vào đâu phán đoán như thế?.
  4. 4 tt. thanh không hoặc thanh huyền: Ba vần bằng.
  5. 5 tt. Phẳng, không lồi lõm: Đất bằng bỗng rắc chông gai (cd).
  6. 6 đgt. cùng lượng, cùng kích thước hoặc cùng giá trị: Một cân ta bằng 600 gam; Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài (K). // trgt. Như nhau: Hai chị em cao bằng nhau.
  7. 7 gt. 1. Với vật liệu : Nồi bằng nhôm 2. Với phương tiện : Giết nhau bằng cái âu sầu, độc chưa (CgO) 3. Cho đến kết quả: Làm bằng được.
  8. 8 tt. Nếu; Ví như: Bằng nay bốn bể không nhà, theo càng thêm bận, biết đi đâu (K); Bằng nay chịu tiếng vương thần, thênh thang đường cái thanh vân, hẹp (K).