a posteriori

/'eipɔs,teri'ɔ:rai/
Học thuật
Thân thiện
a posteriori

A philosopher presents an a posteriori argument based on observable data.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hậu nghiệm, theo phép quy nạp: Chỉ kiến thức, lập luận hoặc phương pháp dựa trên kinh nghiệm thực tế hoặc bằng chứng quan sát được, đi từ các sự kiện cụ thể để suy ra nguyên chung, hoặc từ kết quả để suy ra nguyên nhân.
    • Được suy luận ra từ sự kiện: Chỉ một kết luận chỉ có thể đạt được sau khi đã sự quan sát hoặc trải nghiệm.
  2. Phó từ:

    • Một cách hậu nghiệm: Theo cách thức dựa trên bằng chứng thực nghiệm hoặc quan sát; bằng cách suy luận từ kết quả trở về nguyên nhân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Philosophers distinguish between a priori and a posteriori knowledge. (Các nhà triết học phân biệt giữa tri thức tiên nghiệm tri thức hậu nghiệm.)
    • His conclusion was entirely a posteriori, based on the data from the experiment. (Kết luận của anh ấy hoàn toàn mang tính hậu nghiệm, dựa trên dữ liệu từ thí nghiệm.)
    • This is an a posteriori probability, calculated after observing the outcomes. (Đây một xác suất hậu nghiệm, được tính toán sau khi quan sát các kết quả.)
  • Phó từ:

    • We can only know this a posteriori, through careful observation. (Chúng ta chỉ có thể biết điều này một cách hậu nghiệm, thông qua quan sát cẩn thận.)
    • The theory was validated a posteriori by the new evidence. (Học thuyết đã được xác nhận một cách hậu nghiệm bằng bằng chứng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phương pháp luận: Trong triết học khoa học, "a posteriori" đối lập với "a priori" (tiên nghiệm). Một chân lý "a posteriori" phụ thuộc vào kinh nghiệm thực tế.

    • The statement "it is raining outside" is an a posteriori truth; you must look out the window to verify it. (Phát biểu "trời đang mưa bên ngoài" một chân lý hậu nghiệm; bạn phải nhìn ra ngoài cửa sổ để kiểm chứng .)
  • Logic lập luận: Lập luận "a posteriori" lập luận quy nạp, đi từ các trường hợp cụ thể đến kết luận chung tính xác suất.

    • Most scientific reasoning is a posteriori in nature. (Hầu hết lập luận khoa học đều mang bản chất hậu nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • A posteriori probability (n): Xác suất hậu nghiệm. Xác suất của một sự kiện được đánh giá lại sau khi thêm thông tin hoặc dữ liệu mới.
  • A posteriori reasoning (n): Lập luận hậu nghiệm/quy nạp.
Từ đồng nghĩa
  • Empirical (adj): Thuộc về kinh nghiệm, dựa trên thực nghiệm.
  • Inductive (adj): Quy nạp (trong phương pháp luận).
  • Experiential (adj): Thuộc về kinh nghiệm trải nghiệm.
Từ trái nghĩa
  • A priori (adj & adv): Tiên nghiệm (không cần dựa vào kinh nghiệm, trước kinh nghiệm).
  • Deductive (adj): Suy diễn (đi từ nguyên chung đến trường hợp cụ thể).
Cụm từ liên quan
  • A posteriori justification/validation: Sự biện minh/xác nhận hậu nghiệm.

    • The policy needed a posteriori justification based on its actual results. (Chính sách cần sự biện minh hậu nghiệm dựa trên kết quả thực tế của .)
  • A posteriori knowledge: Tri thức hậu nghiệm.

    • Knowledge gained through the senses is a posteriori knowledge. (Tri thức thu nhận được qua giác quan tri thức hậu nghiệm.)
a posteriori

A philosopher presents an a posteriori argument based on observable data.

phó từ & tính từ
  1. theo phép quy nạp
    • method a_posteriori
      phương pháp quy nạp
  2. hậu nghiệm
    • probability a_posteriori
      (toán học) xác suất hậu nghiệm

Từ trái nghĩa

Từ tương tự