abêtir

ngoại động từ
  1. làm ngu muội, làm đần độn đi
    • L'alcoolisme abêtit l'homme
      tật nghiện rượu làm con người đần độn đi.
    • Le travail monotone a fini par l'abêtir
      công việc đơn điệu cuối cùng cũng làm cho trở nên ngu muội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

abêtir
Le travail monotone a fini par l'abêtir.