abattre

ngoại động từ
  1. phá đi, làm đổ
    • Les ouvriers abattent le mur
      công nhân phá sập bức tường
  2. đốn chặt
    • Abattre un bambou
      đốn một cây tre
  3. mổ, giết
    • Abattre un porc
      mổ lợn
  4. hạ
    • Abattre des avions
      hạ máy bay
  5. làm xẹp, làm giảm
    • Abattre l'orgueil
      làm xẹp tính kiêu căng.
  6. làm tan
    • La réflexion abat la colère
      sự suy nghĩ làm tan cơn giận
  7. làm cho suy nhược, làm cho ủ rũ
    • L'insuccès l'abat
      sự thất bại làm cho anh ta ủ rũ
  8. abattre de la besogne, du travail+ đảm việc
    • Il était en retard, mais en quelques heures, il abattit une besogne considérable
      tuy đã trễ, nhưng trong vòng vài tiếng đồng hồ đã làm được khối việc đáng kể
    • petite pluie abat grand vent
      mưa nhỏ làm tan gió lớn; nhẹ nhàng làm tan cơn nóng.
    • ne pas se laisser abattre
      không chịu để khuất phục; giữ bình tĩnh trước một tình huống khó khăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "abattre"