abîmer

ngoại động từ
  1. nhấn chìm
    • De si grands maux sont capables d'abîmer l'Etat (Boss.)
      những thói hư tật xấu lớn như thế có thể làm cho quốc gia sụp đổ.
  2. làm hư, làm hỏng
    • Abîmer les souliers
      lám hỏng giầy
    • J'ai les yeux abîmés par la lumière
      mắt của tôi bị làm hư ánh sáng (làm cho mệt)
  3. (thông tục) làm xây xát, đánh (ai) bị thương
  4. () công kích, nói xấu
    • Abîmer l'adversaire
      công kích đối thủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa