abaci
/'æbəkəs/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (số nhiều của 'abacus'):
- Bàn tính: Một công cụ tính toán cổ xưa, sử dụng các hạt trượt trên các thanh hoặc dây trong một khung, để thực hiện các phép tính số học.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Before calculators, merchants used abaci for their accounts. (Trước khi có máy tính, các thương nhân sử dụng bàn tính cho việc kế toán của họ.)
- The museum displayed a collection of ancient abaci from different cultures. (Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các bàn tính cổ từ các nền văn hóa khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to work an abacus" / "to move counters of an abacus": tính toán bằng bàn tính, gảy bàn tính.
- She can work an abacus faster than I can use a calculator. (Cô ấy có thể tính bằng bàn tính nhanh hơn tôi dùng máy tính.)
Biến thể và từ gần giống
- Abacus (số ít): bàn tính.
- He learned arithmetic on an abacus. (Anh ấy học số học trên một chiếc bàn tính.)
Từ đồng nghĩa
- Calculating frame: khung tính toán (cách gọi khác của bàn tính).
danh từ, số nhiều abaci, abacuses
- bàn tính
- to move counters of an abacus; to work an abacustính bằng bàn tính, gảy bàn tính
- (kiến trúc)
- đầu cột, đỉnh cột