abase

/ə'beis/
ngoại động từ
  1. làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục
    • to abase one-self
      tự hạ mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "abase"

abase
He tried to abase his rival with a public insult.