aback

/ə'bæk/
phó từ
  1. lùi lại, trở lại phía sau
    • to stand aback from
      đứng lùi lại để tránh
  2. (hàng hải) bị thổi ép vào cột buồm (buồm)
    • to be taken aback
      (hàng hải) bị gió thổi ép vào cột buồm
  3. (nghĩa bóng) sửng sốt, ngạc nhiên
    • to be taken aback by the news
      sửng sốt cái tin đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "aback"

Từ có nhắc đến "aback"

aback
The sudden news took her aback.