abattage

danh từ giống đực
  1. sự đốn (cây)
    • L'abattage d'un sapin à la cognée, à la scie, à la tronçonneuse
      sự chặt một cây thông bằng rìu, bằng cưa, bằng máy cưa.
  2. sự mổ, sự giết (súc vật)
    • Abattage d'un boeuf au merlin
      sự giết một con bằng búa
  3. sự kéo nằm xuống (để sửa, chữa...)
    • L'abattage d'un cheval
      kéo con ngựa nằm xuống (để săn sóc )
  4. sự mắng mỏ, sự chỉnh
    • Recevoir un abattage
      bị chỉnh một trận
  5. (thông tục) công việc làm nhanh chóng
    • avoir de l'abattage
      hoạt bát, năng nổ (diễn viên...)
    • Animateur, actrice qui a de l'abattage
      người giới thiệu chương trình, người giới thiệu chương trình hoạt bát.
    • vente à l'abattage
      (thương nghiệp) bán xôn, bán hạ giá với số lượng lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "abattage"

Từ có nhắc đến "abattage"

abattage
Un bûcheron procède à l'abattage d'un grand arbre en forêt.