abattis

danh từ giống đực
  1. đống cây đốn; đống vật săn được; thịt cổ cánh; lòng (gà vịt)
  2. (thông tục) tay chân
    • Il a de drôles d'abattis
      hắn ta tay chân kỳ lạ (qúa dài)
  3. (quân sự) đống cây đắp (làm chướng ngại vật).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "abattis"

abattis
Un homme a de drôles d'abattis.