abbatial

/ə'beiʃəl/
tính từ
  1. thuộc về tu viện
    • Fonctions abbatiales
      các chức vụ thuộc tu viện
danh từ giống cái
  1. thánh đường chính của một tu viện
    • Une abbatiale gothique
      một thánh đường tu viện kiểu tích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "abbatial"

abbatial
L'abbatiale est un édifice religieux imposant avec de hautes fenêtres et une grande rosace.