abdication

/,æbdi'keiʃn/
danh từ
  1. sự thoái vị, sự từ ngôi
  2. sự từ bỏ (địa vị, chức vụ, quyền lợi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "abdication"

abdication
The king's abdication was announced to the assembled crowd.