abduction

/æb'dʌkʃn/
danh từ
  1. sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, sự cuỗm đi, sự lừa đem đi
  2. (giải phẫu) sự giạng ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

abduction
A physical therapist guides the patient's arm in abduction during a rehabilitation exercise.