abjection

/æb'dʤekʃn/
danh từ
  1. sự hèn hạ, sự thấp hèn, sự đê tiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

abjection
Her confession brought her into an attitude of abjection.