objection

/əb'dʤekʃn/
danh từ
  1. sự phản đối, sự chống đối
    • to take objection
      phản đối
    • to raise no objection
      không phản đối
  2. sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu
  3. điều bị phản đối
  4. lý do phản đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "objection"

Từ có nhắc đến "objection"

objection
The lawyer raises an objection during the trial.