degradation

/,degrə'deiʃn/
danh từ
  1. sự giáng chức; sự hạ tầng công tác
  2. sự làm mất danh giá, sự làm mất thanh thể
  3. sự làm giảm giá trị, sự làm thành đê hèn, sự làm thành hèn hạ
  4. sự giảm sút (sức khoẻ...)
  5. sự suy biến, sự thoái hoá
  6. (hoá học) sự thoái biến
  7. (địa ,địa chất) sự ra, sự mủn ra (đá...)
  8. (vật ) sự giảm phẩm chất
    • degradation of energy
      sự giảm phẩm chất của năng lượng
  9. (nghệ thuật) sự phai, sự nhạt đi (màu sắc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

degradation
The constant pollution leads to the degradation of the forest.