able-bodied

/'eibl'bɔdid/
Học thuật
Thân thiện
able-bodied

An able-bodied sailor hoists the sail on a ship.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khoẻ mạnh, thân thể cường tráng: Dùng để miêu tả một người sức khỏe tốt, thể chất mạnh mẽ không bị khuyết tật về thể chất.
    • Đủ tiêu chuẩn sức khoẻ: Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức để chỉ những người đáp ứng các yêu cầu về thể lực cho một nhiệm vụ cụ thể, như nghĩa vụ quân sự.
dụ sử dụng
  • (Công ty đang tìm kiếm những công nhân khoẻ mạnh cho công trường xây dựng.)
  • In the past, able-bodied men were expected to serve in the military. (Trước đây, những người đàn ông đủ tiêu chuẩn sức khoẻ được kỳ vọng sẽ phục vụ trong quân đội.)
  • The rescue team consisted of the most able-bodied members. (Đội cứu hộ bao gồm những thành viên thể lực tốt nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Able-bodied" thường được sử dụng trong các văn bản chính thức, chính sách, hoặc thông báo để phân biệt với những người khuyết tật, người cao tuổi hoặc người sức khỏe yếu.
    • Parking spaces are reserved for disabled drivers, not for able-bodied ones. (Chỗ đỗ xe được dành riêng cho tài xế khuyết tật, không phải cho những người khoẻ mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Able-bodied seaman (AB) (danh từ): Thuỷ thủ hạng nhất, một cấp bậc của thuỷ thủ đầy đủ kinh nghiệm năng lực.
    • He worked his way up to become an able-bodied seaman. (Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để trở thành một thuỷ thủ hạng nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Fit: Cân đối, khoẻ mạnh (nhấn mạnh đến thể trạng tốt).
  • Robust: Cường tráng, khoẻ mạnh (nhấn mạnh đến sức mạnh sự dẻo dai).
  • Healthy: Lành mạnh, sức khoẻ tốt.
Từ trái nghĩa
  • Disabled: Khuyết tật.
  • Infirm: Yếu đuối, ốm yếu (thường chỉ người già).
  • Unfit: Không đủ sức khoẻ, không phù hợp.
able-bodied

An able-bodied sailor hoists the sail on a ship.

tính từ
  1. khoẻ mạnh; đủ tiêu chuẩn sức khoẻ (làm nghĩa vụ quân sự)
    • able-bodied seaman
      ((viết tắt) A.B.) thuỷ thủ hạng nhất

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự