able

/'eibl/
tính từ
  1. năng lực, tài
    • an able co-op manager
      một chủ nhiệm hợp tác xã năng lực
    • an able writer
      một nhà văn tài
    • to be able to
      có thể
    • to be able to do something
      có thể làm được việc
  2. (pháp ) đủ tư cách, đủ thẩm quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

able
An able student helps her friend with a math problem.