abnormalcy

/æb'nɔ:məlsi/ Cách viết khác : (abnormality) /æbnɔ:'mæliti/ (abnormity) /æb'nɔ:miti/
danh từ
  1. sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường
  2. vật kỳ quái, quái vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

abnormalcy
A doctor examines an X-ray showing an abnormalcy in a patient's bone structure.