aboil

/ə'bɔil/
Học thuật
Thân thiện
aboil

The pot of water is aboil on the stove.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đang sôi, sôi sùng sục: Trạng thái của chất lỏng (thường nước) khi đangnhiệt độ sôi, bong bóng xuất hiện bốc hơi mạnh.
  2. Phó từ:
    • Một cách sôi sục, trong trạng thái sôi: Dùng để mô tả một hành động hoặc trạng thái diễn ra với cường độ mạnh mẽ, giống như nước đang sôi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The kettle was aboil on the stove. (Ấm nước đang sôi trên bếp.)
    • She waited until the water was aboil before adding the pasta. ( ấy đợi cho đến khi nước sôi mới cho ống vào.)
  • Phó từ:
    • The pot was left aboil for too long. (Cái nồi bị để sôi quá lâu.)
    • His mind was aboil with new ideas. (Tâm trí anh ấy sôi sục với những ý tưởng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To set something aboil": Làm cho cái đó sôi lên hoặc trở nên sôi động.
    • The news set the whole town aboil with excitement. (Tin tức đã làm cả thị trấn sôi sục phấn khích.)
  • "To keep something aboil": Duy trì trạng thái sôi hoặc sôi động.
    • Keep the soup aboil for another ten minutes. (Hãy để súp sôi thêm mười phút nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Boil (động từ): sôi, đun sôi.
    • Boil the water for tea. (Đun sôi nước để pha trà.)
  • Boiling (tính từ): đang sôi, rất nóng.
    • Be careful, the water is boiling hot. (Cẩn thận, nước đang sôi rất nóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bubbling: sủi bọt.
  • Simmering: sôi lăn tăn, âm ỉ.
  • Seething: sôi sùng sục (thường dùng cho cảm xúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với từ "aboil" đây một tính từ/phó từ. Các cụm từ liên quan thường dùng với động từ gốc "boil".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "aboil".)

aboil

The pot of water is aboil on the stove.

tính từ & phó từ
  1. đang sôi

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aboil"