abonnir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Cải tạo, cải tiến, cải thiện: Làm cho một thứ gì đó trở nên tốt hơn, hữu ích hơn hoặc có giá trị hơn so với trạng thái ban đầu.
- Nội động từ:
- Trở nên tốt hơn: Tự cải thiện, trở nên tốt hơn theo thời gian hoặc qua một quá trình.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Le jardinier a réussi à abonnir cette terre aride. (Người làm vườn đã thành công trong việc cải tạo mảnh đất khô cằn này.)
- Il cherche à abonnir ses compétences linguistiques. (Anh ấy tìm cách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình.)
- Nội động từ:
- Avec des soins appropriés, la qualité du vin peut abonnir en cave. (Với sự chăm sóc thích hợp, chất lượng rượu vang có thể trở nên tốt hơn trong hầm.)
- La situation économique du pays commence à abonnir. (Tình hình kinh tế của đất nước bắt đầu trở nên tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Abonnir à force de soins": Trở nên tốt hơn nhờ sự chăm sóc chu đáo.
- Ce vieux meuble a abonni à force de soins. (Chiếc tủ cũ này đã trở nên tốt hơn nhờ sự chăm sóc chu đáo.)
Biến thể và từ gần giống
- Abonnissement (danh từ giống đực): Sự cải tạo, sự cải thiện.
- L'abonnissement des terres est un processus long. (Việc cải tạo đất đai là một quá trình dài.)
- Bon (tính từ): Tốt. (Đây là từ gốc, "abonnir" có nghĩa là "làm cho trở nên tốt - bon").
Từ đồng nghĩa
- Améliorer (ngoại động từ): Cải thiện, làm cho tốt hơn.
- Embellir (ngoại động từ): Làm đẹp, tô điểm (thường về mặt thẩm mỹ).
- Bonifier (ngoại động từ): Làm cho tốt hơn, cải thiện (thường dùng trong lĩnh vực nông nghiệp, rượu vang).
Lưu ý
- Từ "abonnir" không phải là từ được sử dụng phổ biến trong khẩu ngữ hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh, người ta thường ưu tiên sử dụng "améliorer" hơn.
- Nghĩa nội động từ ("trở nên tốt hơn") của "abonnir" ít phổ biến hơn nghĩa ngoại động từ.
ngoại động từ
- cải tạo, cải tiến, cải thiện
- Abonnir un terraincải tạo đám đất
nội động từ
- trở nên tốt hơn