abordable

tính từ
  1. tới gần được, ghé vào được
    • Côtes abordables
      bờ biển ghé vào được.
  2. dễ gần
    • Homme abordable
      người dễ gần
  3. (thân mật) giá hời, vừa túi tiền
    • Manteau d'un prix abordable
      chiếc áo choàng gía hời
    • En cette saison, les fraises ne sont pas abordables
      mùa này giá dâu không rẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "abordable"

abordable
Les fraises sont abordables au marché en été.