inaccessible

/,inæk'sesəbl/
Học thuật
Thân thiện
inaccessible

La forteresse est située sur une montagne inaccessible.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể tới được, không lối vào: Chỉ một địa điểm hoặc vật thể người ta không thể tiếp cận hoặc đi đến được do các chướng ngại vật lý.
    • Không thể đạt tới, không thể hiểu thấu: Chỉ một mục tiêu, ý tưởng hoặc trạng thái người ta không thể đạt được hoặc không thể hiểu được.
    • Khó gần, khó tiếp xúc: Dùng để miêu tả một người thái độ xa cách, không dễ dàng để làm quen hoặc trò chuyện.
    • Không thấu, không chuyển, không (cảm) biết: Chỉ một người hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi một cảm xúc, lời cầu xin hay sự thuyết phục nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cabane est inaccessible en hiver. (Túp lều không thể tới được vào mùa đông.)
    • Ses théories sont inaccessibles au grand public. (Cácthuyết của ông ấykhông thể hiểu thấu đối với công chúng.)
    • C'est une personne froide et inaccessible. (Đómột người lạnh lùng khó gần.)
    • Il est resté inaccessible à nos supplications. (Ông ấy vẫn không chuyển trước những lời cầu xin của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rendre quelque chose inaccessible": Làm cho cái gì đó trở nên không thể tiếp cận.

    • La chute de pierres a rendu la route inaccessible. (Vụ sạt lở đá đã làm cho con đường trở nên không thể đi được.)
  • "D'une beauté inaccessible": Một vẻ đẹp xa vời/khó với tới (thường mang tính ẩn dụ).

    • Elle possédait une beauté inaccessible. ( ấy sở hữu một vẻ đẹp xa vời.)
Biến thể từ gần giống
  • Inaccessibilité (danh từ giống cái): Tính chất không thể tiếp cận, không thể đạt tới.
    • L'inaccessibilité du sommet décourageait les alpinistes. (Tính chất không thể tới được của đỉnh núi làm nản lòng các nhà leo núi.)
Từ đồng nghĩa
  • Hors d'atteinte: Ngoài tầm với, không thể chạm tới.
  • Infranchissable: Không thể vượt qua.
  • Inabordable: Không thể tiếp cận, quá đắt (về giá cả).
Từ trái nghĩa
  • Accessible: Có thể tiếp cận, dễ tới, dễ hiểu, dễ gần.
inaccessible

La forteresse est située sur une montagne inaccessible.

tính từ
  1. không thể tới, không lối vào
    • Forêt inaccessible
      rừng không lối vào
  2. không thể đạt tới; không thể hiểu thấu
    • Objectif inaccessible
      mục tiêu không thể đạt tới
    • Pensée inaccessible
      tư tưởng không thể hiểu thấu
  3. khó gần, khó tiếp xúc (người)
  4. không thấu, không chuyển, không (cảm) biết
    • Inaccessible à la prière
      cầu xin không chuyển
    • Âme inaccessible à l'envie
      tâm hồn không biết đố kỵ
danh từ giống đực
  1. cái không thể đạt tới

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "inaccessible"