aboulique

Học thuật
Thân thiện
aboulique

Un homme aboulique reste assis sur un canapé, regardant fixement le mur.

Định nghĩa
  1. Tính từ (y học):
    • Mất nghị lực: Chỉ trạng thái thiếu hẳn ý chí, không khả năng quyết định hay hành động.
  2. Danh từ (y học):
    • Người mất nghị lực: Chỉ một cá nhân mắc chứng thiếu ý chí, không thể tự mình đưa ra quyết định hoặc bắt đầu hành động.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est devenu aboulique après le choc. (Anh ấy đã trở nên mất nghị lực sau sốc.)
  • Danh từ:
    • Son mari est un aboulique incapable d'initiative. (Chồng tamột người mất nghị lực, không còn sáng kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "État aboulique": Trạng thái mất nghị lực.
    • Le patient souffre d'un état aboulique profond. (Bệnh nhân đang chịu đựng một trạng thái mất nghị lực trầm trọng.)
  • "Crise d'aboulie": Cơn khủng hoảng mất nghị lực (dùng danh từ gốc "aboulie").
    • Il traverse une crise d'aboulie qui l'empêche de travailler. (Anh ấy đang trải qua một cơn khủng hoảng mất nghị lực khiến anh không thể làm việc.)
Biến thể từ liên quan
  • Aboulie (danh từ giống cái): Chứng mất nghị lực.
    • L'aboulie est un symptôme psychiatrique. (Chứng mất nghị lựcmột triệu chứng tâm thần.)
Từ đồng nghĩa
  • Indécis/e (tính từ): thiếu quyết đoán, do dự.
  • Apathique (tính từ): thờ ơ, lãnh đạm.
  • Amorphe (tính từ): ù lì, thiếu sinh khí.
Từ trái nghĩa
  • Dynamique (tính từ): năng động.
  • Décidé/e (tính từ): quyết đoán.
  • Volontaire (tính từ/danh từ): có ý chí, ngườiý chí.
aboulique

Un homme aboulique reste assis sur un canapé, regardant fixement le mur.

tính từ
  1. (y học) mất nghị lực.
danh từ
  1. (y học) người mất nghị lực.
    • Son mari est un aboulique incapable d'initiative et de résolution
      chồng tamột người mất hết nghị lực, không còn sáng kiến khả năng giải quyết.

Từ gần giống