aboulique

tính từ
  1. (y học) mất nghị lực.
danh từ
  1. (y học) người mất nghị lực.
    • Son mari est un aboulique incapable d'initiative et de résolution
      chồng tamột người mất hết nghị lực, không còn sáng kiến khả năng giải quyết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

aboulique
Un homme aboulique reste assis sur un canapé, regardant fixement le mur.