oblique

/ə'bli:k/
tính từ
  1. xiên, chéo, chếch, nghiêng
  2. (từ ; nghĩa ) không thẳng thắn
    • Agir obliquement
      hành động không thẳng thắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "oblique"

oblique
Le soleil projette une ombre oblique sur le mur.