about-face

/ə'bautfeis/
Học thuật
Thân thiện
about-face

The soldier performed a crisp about-face on the parade ground.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự thay đổi hoàn toàn thái độ hoặc quan điểm: Một sự đảo ngược hoàn toàn, thường đột ngột, trong ý kiến, chính sách, hoặc lập trường.
    • (Quân sự) Sự quay đằng sau: Một động tác quay 180 độ để đối mặt với hướng ngược lại, thường một mệnh lệnh trong quân đội.
  2. Nội động từ:

    • Thay đổi hoàn toàn ý kiến hoặc lập trường: Hành động từ bỏ một quan điểm chấp nhận quan điểm đối lập.
    • (Quân sự) Quay đằng sau: Thực hiện động tác xoay người 180 độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The government's sudden about-face on the tax policy surprised everyone. (Sự trở mặt đột ngột của chính phủ về chính sách thuế đã làm mọi người ngạc nhiên.)
    • The soldier executed a perfect about-face. (Người lính đã thực hiện một động tác quay đằng sau hoàn hảo.)
  • Nội động từ:

    • After hearing the evidence, he completely about-faced on the issue. (Sau khi nghe bằng chứng, anh ta đã hoàn toàn thay đổi ý kiến về vấn đề đó.)
    • The platoon about-faced at the officer's command. (Trung đội quay đằng sau theo lệnh của sĩ quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do an about-face": Thực hiện một sự thay đổi hoàn toàn đột ngột.
    • The company did an about-face and decided to invest in renewable energy. (Công ty đã thay đổi hẳn quyết định đầu vào năng lượng tái tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Turnabout (n): Sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo ngược tình thế (nghĩa tương tự trong bối cảnh thay đổi ý kiến).
  • Reversal (n): Sự đảo ngược, sự thay đổi hoàn toàn.
  • Volte-face (n): (Từ mượn tiếng Pháp) Sự thay đổi ý kiến hoặc chính sách một cách đột ngột triệt để.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa thay đổi): Reversal, U-turn, Turnaround.
  • Động từ (nghĩa thay đổi): Reverse, U-turn, Backtrack.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ này)

about-face

The soldier performed a crisp about-face on the parade ground.

danh từ
  1. (quân sự) sự quay đằng sau
  2. sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến
nội động từ
  1. (quân sự) quay đằng sau

Từ đồng nghĩa