reversal

/ri'və:səl/
danh từ
  1. sự đảo ngược (hình ảnh, câu...)
  2. (nghĩa bóng) sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo lộn, sự lật ngược
  3. (pháp ) sự huỷ bỏ, sự thủ thiêu (một bản án)
  4. (kỹ thuật) cấu đảo chiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

reversal
The judge ordered a reversal of the lower court's decision.